HSK 4
感觉
gǎnjué名动
cảm giác; cảm thấy
feeling; impression; sensation; to feel; to perceive
我感觉今天比昨天暖和。
Wǒ gǎn jué jīn tiān bǐ zuó tiān nuǎn huo.
I feel that today is warmer than yesterday.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.