HSK 3
感到
gǎndào动
cảm thấy; nhận thấy
to feel; to sense; to perceive
看到朋友来了,我感到很高兴。
Kàn dào péng you lái le, wǒ gǎn dào hěn gāo xìng.
I felt very happy when I saw my friend arrive.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 3.