HSK 4
感
gǎn后缀
cảm giác; cảm nhận
to feel; to move; to touch; to affect
这个房间让人很有安全感。
Zhè ge fáng jiān ràng rén hěn yǒu ān quán gǎn.
This room gives people a strong sense of safety.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.