HSK 4
感情
gǎnqíng名
tình cảm; cảm xúc
emotion; sentiment; affection; feelings between two persons
他们一起工作多年感情很好。
Tā men yì qǐ gōng zuò duō nián gǎn qíng hěn hǎo.
They have worked together for years and are close.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.