HSK 3
感冒
gǎnmào名动
bị cảm; cảm lạnh
to catch cold; (common) cold; (coll.) to be interested in (often used in the negative)
昨天太冷,我有点感冒。
Zuó tiān tài lěng, wǒ yǒu diǎn gǎn mào.
It was too cold yesterday, and I caught a slight cold.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 3.