HSK 7-9
灵感
línggǎn名
cảm hứng
creative inspiration
她散步时忽然有了创作灵感。
Tā sànbù shí hūrán yǒu le chuàngzuò línggǎn.
A creative idea suddenly came to her while she was walking.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.