HSK 7-9
感触
gǎnchù名
cảm xúc; cảm nhận
one's thoughts and feelings; emotional stirring; moved; touched
重访母校让他感触很深。
Chóng fǎng mǔ xiào ràng tā gǎn chù hěn shēn.
Revisiting his old school moved him deeply.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.