HSK 7-9
感恩
gǎnēn动
biết ơn
to be grateful
孩子学会感恩家人的付出。
Hái zi xué huì gǎn ēn jiā rén de fù chū.
The child learned to be grateful for the family's devotion.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.