HSK 6
著作
zhùzuò名
tác phẩm; trước tác
to write; literary work; book; article
他的著作被翻译成多种语言。
Tā de zhù zuò bèi fān yì chéng duō zhǒng yǔ yán.
His works have been translated into many languages.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.