HSK 4
著名
zhùmíng形
nổi tiếng; trứ danh
famous; noted; well-known; celebrated
这座城市有一位著名作家。
Zhè zuò chéng shì yǒu yí wèi zhù míng zuò jiā.
This city has a famous author.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.