HSK 4
叫作
jiàozuò动
gọi là; được gọi là
to call; to be called
这种水果在家乡叫作什么。
Zhè zhǒng shuǐ guǒ zài jiā xiāng jiào zuò shén me.
What is this fruit called in your hometown?
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.