HSK 1
工作
gōngzuò动名
làm việc; công việc
to work; (of a machine) to operate; job; work
妈妈白天在医院工作。
Māma báitiān zài yīyuàn gōngzuò.
Mom works at a hospital during the day.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 1.