HSK 3
作业
zuòyè名
bài tập về nhà; công việc
school assignment; homework; work; task
我吃完晚饭就开始写作业。
Wǒ chī wán wǎn fàn jiù kāi shǐ xiě zuò yè.
I start doing my homework after dinner.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 3.