HSK 6
口感
kǒugǎn名
cảm giác khi ăn
mouthfeel; texture (of food)
这种面包松软口感很好。
Zhè zhǒng miàn bāo sōng ruǎn kǒu gǎn hěn hǎo.
This bread is soft and has a pleasant texture.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.