HSK 3
路口
lùkǒu名
ngã tư; giao lộ
crossing; intersection (of roads)
过了前面的路口就到了。
Guò le qián miàn de lù kǒu jiù dào le.
You will arrive after passing the intersection ahead.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 3.