HSK 6
空闲
kòngxián形名
rảnh rỗi; thời gian rảnh
leisure; spare time; (of a person) free; unoccupied; (of equipment, rooms etc) unused; idle; vacant
我会利用空闲时间读书。
Wǒ huì lì yòng kòng xián shí jiān dú shū.
I use my spare time to read.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.