HSK 6
方方面面
fāngfāngmiànmiàn名
mọi phương diện
all sides; all aspects; multifaceted
新政策影响生活的方方面面。
Xīn zhèng cè yǐng xiǎng shēng huó de fāng fāng miàn miàn.
The new policy affects every aspect of life.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.