HSK 2
里面
lǐmiàn名
bên trong; phía trong
inside; interior; also pr. lǐ mian
书包里面有两个本子。
Shūbāo lǐmiàn yǒu liǎng gè běnzi.
There are two notebooks inside the schoolbag.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 2.