HSK 2
后面
hòumiàn名
phía sau; đằng sau; sau này
the back; the rear; the last bit; behind; near the end; at the back; later; afterwards
车站就在学校后面。
Chēzhàn jiù zài xuéxiào hòumiàn.
The station is right behind the school.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 2.