HSK 2
外面
wàimiàn名
bên ngoài; phía ngoài
outside (also pr. wài mian for this sense); surface; exterior; external appearance
外面下雨,别出去了。
Wàimiàn xià yǔ, bié chūqù le.
It is raining outside; do not go out.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 2.