HSK 2
前面
qiánmiàn名
phía trước; trước đó
ahead; in front; preceding; above
老师站在教室前面。
Lǎoshī zhàn zài jiàoshì qiánmiàn.
The teacher is standing at the front of the classroom.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 2.