HSK 6
犯
fàn动
phạm; vi phạm
to violate; to offend; to assault; criminal
谁都会犯错重要的是改正。
Shéi dōu huì fàn cuò zhòng yào de shì gǎi zhèng.
Anyone can make mistakes; what matters is correcting them.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.