HSK 6
层面
céngmiàn名
phương diện; cấp độ
aspect; facet; level (political, psychological, spiritual etc); (geology) bedding plane
双方从技术层面讨论问题。
Shuāng fāng cóng jì shù céng miàn tǎo lùn wèn tí.
The two sides discussed the issue at a technical level.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.