HSK 6
叉
chā名动
nĩa; chĩa; xiên
fork; pitchfork; prong; pick
吃西餐时我不太会用叉。
Chī xī cān shí wǒ bú tài huì yòng chā.
I am not very good at using a fork when eating Western food.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.