HSK 6
不已
bùyǐ动
không ngừng
(used after a verb) endlessly; incessantly
看到家乡变化他高兴不已。
Kàn dào jiā xiāng biàn huà tā gāo xìng bù yǐ.
The changes in his hometown delighted him immensely.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.