HSK 6
布置
bùzhì动
sắp xếp; giao nhiệm vụ
to arrange; to set up; to lay out; to assign (tasks, homework etc)
老师布置了新的写作任务。
Lǎo shī bù zhì le xīn de xiě zuò rèn wu.
The teacher assigned a new writing task.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.