HSK 6
不宜
bùyí动
không nên; không thích hợp
not suitable; inadvisable; inappropriate
感冒期间不宜进行强烈运动。
Gǎn mào qī jiān bù yí jìn xíng qiáng liè yùn dòng.
Strenuous exercise is inadvisable while you have a cold.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.