HSK 5
开放
kāifàng动形
mở cửa; cởi mở; nở
to bloom; to open; to be open (to the public); to open up (to the outside)
这个公园每天免费开放。
Zhè ge gōng yuán měi tiān miǎn fèi kāi fàng.
This park is open to the public for free every day.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.