HSK 4
感谢
gǎnxiè动
cảm ơn; biết ơn
to thank; to be grateful
感谢大家对我的帮助。
Gǎn xiè dà jiā duì wǒ de bāng zhù.
Thank you all for helping me.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.