HSK 4
感受
gǎnshòu动名
cảm nhận; trải nghiệm; cảm giác
to sense; perception; to feel (through the senses); to experience
请说说你第一次来的感受。
Qǐng shuō shuō nǐ dì yī cì lái de gǎn shòu.
Please describe how you felt when you first came.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.