HSK 3
热情
rèqíng形
nhiệt tình; lòng nhiệt tình
cordial; enthusiastic; passion; passionate
邻居们对新来的客人很热情。
Lín jū men duì xīn lái de kè rén hěn rè qíng.
The neighbors are warm toward the new guest.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 3.