HSK 4
友情
yǒuqíng名
tình bạn; tình cảm bạn bè
friendly feelings; friendship
多年友情让我们一直互相帮助。
Duō nián yǒu qíng ràng wǒ men yì zhí hù xiāng bāng zhù.
Years of friendship have kept us helping one another.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.