HSK 3
认得
rènde动
nhận ra; biết
to recognize; to remember sth (or sb) on seeing it; to know
我认得他,但是不知道名字。
Wǒ rèn de tā, dàn shì bù zhī dào míng zi.
I recognize him but do not know his name.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 3.