HSK 4
情况
qíngkuàng名
tình hình; hoàn cảnh
circumstances; state of affairs; situation
请先了解这里的情况。
Qǐng xiān liǎo jiě zhè lǐ de qíng kuàng.
Please learn about the situation here first.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.