HSK 7-9
见外
jiànwài形
khách sáo; coi như người ngoài
to treat sb with the formal courtesy accorded to a host or a guest
都是老朋友,你别这么见外。
Dōu shì lǎo péng you, nǐ bié zhè me jiàn wài.
We are old friends, so do not be so formal with me.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.