HSK 7-9
见闻
jiànwén名
kiến văn; điều tai nghe mắt thấy
what one has seen and heard; knowledge; one's experience
这次远行增长了他的见闻。
Zhè cì yuǎn xíng zēng zhǎng le tā de jiàn wén.
This long journey broadened his experience.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.