HSK 7-9
耳熟能详
ěrshú-néngxiángnghe quen nên biết rõ
what's frequently heard can be repeated in detail (idiom)
这首民歌在当地耳熟能详。
Zhè shǒu mín gē zài dāng dì ěr shú néng xiáng.
This folk song is widely familiar in the area.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.