HSK 7-9
发财
fācái动
phát tài; làm giàu
to get rich
他想靠劳动慢慢发财。
Tā xiǎng kào láo dòng màn màn fā cái.
He hopes to prosper gradually through his work.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.