HSK 4
能否
néng fǒucó thể hay không; liệu có thể
whether one can; whether it is possible
请告诉我明天能否参加。
Qǐng gào sù wǒ míng tiān néng fǒu cān jiā.
Please tell me whether you can take part tomorrow.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.