HSK 7-9
耳目一新
ěrmù-yìxīnmới mẻ; làm sáng mắt
a pleasant change; a breath of fresh air; refreshing
新展览的设计令人耳目一新。
Xīn zhǎn lǎn de shè jì lìng rén ěr mù yì xīn.
The design of the new exhibition feels refreshing.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.