HSK 7-9
缅怀
miǎnhuái动
tưởng nhớ; hoài niệm
to commemorate; to recall fondly; to think of the past
人们献花缅怀救援英雄。
Rénmen xiànhuā miǎnhuái jiùyuán yīngxióng.
People laid flowers to commemorate the rescue heroes.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.