HSK 6
关怀
guānhuái动
quan tâm; chăm sóc
care; solicitude; to show care for; concerned about
老师的关怀让她感到温暖。
Lǎo shī de guān huái ràng tā gǎn dào wēn nuǎn.
The teacher's concern made her feel warm.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.