HSK 6
怀
huái名动
mang trong lòng; có thai
bosom; heart; mind; to think of; to harbor in one's mind; to conceive (a child); surname Huai
他一直怀着回报家乡的愿望。
Tā yì zhí huái zhe huí bào jiā xiāng de yuàn wàng.
He has always harbored a wish to repay his hometown.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.