HSK 7-9
怀抱
huáibào动名
ôm; ấp ủ
to hug; to cherish; within the bosom (of the family); to embrace (also fig. an ideal, aspiration etc)
祖国怀抱接纳远归游子。
Zǔ guó huái bào jiē nà yuǎn guī yóu zi.
The homeland's embrace welcomes its returning travelers.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.