HSK 7-9
满怀
mǎnhuái动名
đầy lòng; ôm đầy
to have one's heart filled with; (to collide) full on; (of farm animals) heavy with young
新队员满怀信心走进赛场。
Xīn duìyuán mǎnhuáixìnxīn zǒujìn sàichǎng.
The new team member entered the arena full of confidence.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.