HSK 7-9
操练
cāoliàn动
luyện tập; thao luyện
drill; practice
队员每天清晨在场上操练。
Duì yuán měi tiān qīng chén zài chǎng shàng cāo liàn.
The team members drill on the field every morning.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.