HSK 6
排练
páiliàn动
tập dượt; diễn tập
to rehearse; rehearsal
演员们正在排练新节目。
Yǎn yuán men zhèng zài pái liàn xīn jié mù.
The performers are rehearsing a new program.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.