HSK 5
熟练
shúliàn形
thành thạo
practiced; proficient; skilled; skillful
她已经能熟练使用这个软件。
Tā yǐ jīng néng shú liàn shǐ yòng zhè ge ruǎn jiàn.
She can now use this software proficiently.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.