HSK 7-9
感叹
gǎntàn动
cảm thán; than thở
to sigh (with feeling); to lament
游客感叹峡谷景色壮丽。
Yóu kè gǎn tàn xiá gǔ jǐng sè zhuàng lì.
The visitors marveled at the magnificent canyon scenery.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.