HSK 7-9
从容不迫
cóngróng-búpòung dung bình tĩnh
calm; unruffled
他从容不迫地处理危机。
Tā cóng róng bú pò dì chǔ lǐ wēi jī.
He handled the crisis calmly and without haste.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.